Nghĩa của từ "better a steady dime than a rare dollar" trong tiếng Việt
"better a steady dime than a rare dollar" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
better a steady dime than a rare dollar
US /ˈbetər ə ˈstedi daɪm ðæn ə rer ˈdɑːlər/
UK /ˈbetər ə ˈstedi daɪm ðæn ə reə ˈdɒlər/
Thành ngữ
thà ăn chắc mặc bền, tích tiểu thành đại
it is better to have a small, reliable income or profit than a large one that is uncertain or infrequent
Ví dụ:
•
I chose the office job over freelance work because better a steady dime than a rare dollar.
Tôi chọn công việc văn phòng thay vì làm tự do vì thà ăn chắc mặc bền còn hơn mạo hiểm.
•
He prefers selling many cheap items daily; better a steady dime than a rare dollar.
Anh ấy thích bán nhiều mặt hàng rẻ tiền mỗi ngày; thà thu lợi nhỏ mà đều đặn còn hơn lợi lớn mà hiếm hoi.